Kỳ thi

Kỳ thi tuyển sinh cho sinh viên quốc tế

Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành

Ngành họcSố lượng nhập họcSố lượng tuyển
Đợt 1Đợt 2Đợt 3
Ngành Văn học Nhật Bản 45 sinh viên Số lượng ít
Ngành Văn hóa thư pháp 30 sinh viên
Ngành nghiên cứu đa văn hóa 40 sinh viên
Ngành Quản lý và Khoa học thông tin 75 sinh viên
Ngành Truyền thông và Hệ thống thông tin 50 sinh viên
Ngành Khoa học đời sống 50 sinh viên
Ngành đào tạo chuyên gia dinh dưỡng 70 sinh viên
Ngành nuôi dạy trẻ 120 sinh viên
Ngành Điều dưỡng 100 sinh viên
Ngành Giao tiếp kinh doanh 60 sinh viên
Ngành Khoa học về sức khỏe con người, chuyên ngành dinh dưỡng và thực phẩm 40 sinh viên
Ngành Khoa học về sức khỏe con người , chuyên ngành điều dưỡng phúc lợi 40 sinh viên
Ngành Giáo dục và chăm sóc trẻ mầm non 80 sinh viên
Ngành âm nhạc 20 sinh viên

Tiêu chuẩn áp dụng

Ứng viên phải đáp ứng tất cả bốn tiêu chí sau:

  1. Cá nhân là công dân nước ngoài.
    ❇︎Không bao gồm những người định cư vĩnh trú ở Nhật.
    ❇︎Không bao gồm những người đã tốt nghiệp tại một trường trung học phổ thông ở Nhật (hoặc trung học cơ sở).
  2. Các cá nhân có hoặc mong muốn có tư cách cư trú "Sinh viên" theo Đạo luật kiểm soát nhập cư và công nhận người tị nạn.
  3. Các cá nhân đã hoàn thành hoặc dự kiến hoàn thành 12 năm học ở nước ngoài trước ngày 31 tháng 3 năm 2019, hoặc các cá nhân được Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ của Nhật Bản coi là có trình độ tương đương. Trong mọi trường hợp, ứng viên phải đủ 18 tuổi trở lên kể từ ngày 1 tháng 4 năm 2019.
  4. Cá nhân đáp ứng tiêu chí ① hoặc ② dưới đây.
    ① Phải thi bài thi tiếng Nhật trong Kỳ thi tuyển sinh đại học Nhật Bản dành cho sinh viên quốc tế (EJU) do Tổ chức dịch vụ sinh viên Nhật Bản quản lý và phải đạt tổng điểm 50% trở lên.
    ② Phải tham gia kỳ thi năng lực tiếng Nhật N1 (bao gồm phân loại cấp độ 1 trước đây) do Sở giao dịch và dịch vụ giáo dục Nhật Bản quản lý và phải đạt tổng điểm 50% trở lên hoặc phải đỗ kỳ thi N2 (trước đây là Cấp 2).

Thời hạn nộp hồ sơ / Lịch trình thi

ĐợtThời hạn nộp hồ sơNgày thiThông báo kết quảHạn cuối thủ tục nhập họcHạn cuối nộp học phí
Lưu trú tại Nhật Đợt 1 Từ 03/09/2018 (Thứ 2) đến 26/09/2018 (Thứ 4) Phải nhận được vào ngày này 14/10/2018
(Chủ nhật)
20/10/2018
(Thứ 7)
30/11/2018
(Thứ 6)
Phải đóng dấu gửi ngày này
30/11/2018
(Thứ 6)
Phải đóng dấu gửi ngày này
Đợt 2 Từ 01/11/2019 (Thứ 5) đến
21/11/2018 (Thứ 4)
Phải nhận được vào ngày này
8/12/2018
(Thứ 7)
14/12/2018
(Thứ 6)
17/01/2019
(Thứ 5)
Phải đóng dấu gửi ngày này
17/01/2019
(Thứ 5)
Phải đóng dấu gửi ngày này
Đợt 3 Từ 07/01/2019 (Thứ 2)
đến 30/01/2019 (Thứ 4)
Phải nhận được vào ngày này
16/02/2019
(Thứ 7)
26/02/2019
(Thứ 3)
13/03/2019
(Thứ 4)
Phải đóng dấu gửi ngày này

13/03/2019
(Thứ 4)
Phải đóng dấu gửi ngày này

Lưu trú tại nước ngoài Đợt 1 Từ 24/08/2018 (Thứ 6) đến
07/09/2018 (Thứ 6) Phải nhận được vào ngày này
14/10/2018
(Chủ nhật)
20/10/2018
(Thứ 7)
30/11/2018
(Thứ 6)
Phải đóng dấu gửi ngày này
30/11/2018
(Thứ 6)
Phải đóng dấu gửi ngày này
Đợt 2 Từ 26/10/2018 (Thứ 6) đến
02/11/2018 (Thứ 6)
Phải nhận được vào ngày này
8/12/2018
(Thứ 7)
14/12/2018
(Thứ 6)
17/01/2019
(Thứ 5)
Phải đóng dấu gửi ngày này
17/01/2019
(Thứ 5)
Phải đóng dấu gửi ngày này
Đợt 3 Từ 21/12/2018 (Thứ 6) đến
11/01/2019 (Thứ 6)
Phải nhận được vào ngày này
16/02/2019
(Thứ 7)
26/02/2019
(Thứ 3)
13/03/2019
(Thứ 4)
Phải đóng dấu gửi ngày này
13/03/2019
(Thứ 4)
Phải đóng dấu gửi ngày này

Quá trình tuyển chọn

  • Quyết định nhập học dựa trên đánh giá chung về một bài luận ngắn viết bằng tiếng Nhật (một số khoa có thể yêu cầu một vài kỹ năng thực tế hoặc bài kiểm tra viết), một cuộc phỏng vấn và đánh giá các tài liệu đã nộp của ứng viên.
  • Bài luận ngắn phải có 800 ký tự hoặc ít hơn về một chủ đề được giao.
  • Cuộc phỏng vấn sẽ là phỏng vấn cá nhân, và sẽ kéo dài khoảng 15 phút.
Đăng kýBài luận ngắnPhỏng vấnĐịa điểm thi
Từ 9h sáng 9:30-10:20 Từ 10:40 Đại học Shikoku

Kỳ thi tuyển sinh đặc biệt cho sinh viên quốc tế (Ngành Quản lý và Khoa học thông tin)

Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành

Ngành họcSố lượng nhập họcSố lượng tuyển
Đợt 1Đợt 2Đợt 3
Ngành Quản lý và Khoa học thông tin 75 sinh viên Khoảng 10 người
Ngành Truyền thông và Hệ thống thông tin 50 sinh viên Khoảng 10 người

Tiêu chuẩn áp dụng

Ứng viên phải đáp ứng tất cả bốn tiêu chí sau:

  1. Cá nhân là công dân nước ngoài và đang lưu trú tại Nhật Bản.
    ❇︎ Không bao gồm những người định cư vĩnh trú ở Nhật.
    ❇︎Không bao gồm những người đã tốt nghiệp tại một trường trung học phổ thông ở Nhật (hoặc trung học cơ sở).
  2. Các cá nhân đã hoặc dự kiến sẽ tốt nghiệp một trường dạy tiếng Nhật vào ngày 31 tháng 3 năm 2019.
  3. Các cá nhân có hoặc mong muốn có tư cách cư trú "Sinh viên" theo Đạo luật kiểm soát nhập cư và công nhận người tị nạn.
  4. Các cá nhân đã hoàn thành hoặc dự kiến hoàn thành 12 năm học ở nước ngoài trước ngày 31 tháng 3 năm 2019, hoặc các cá nhân được Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ của Nhật Bản coi là có trình độ tương đương. Trong mọi trường hợp, ứng viên phải đủ 18 tuổi trở lên kể từ ngày 1 tháng 4 năm 2019.

❇︎Các lớp học được tổ chức bằng tiếng Nhật, vì vậy ứng viên phải có trình độ tiếng Nhật đủ để hiểu nội dung bài học.
Ứng viên phải đạt trình độ năng lực tiếng Nhật từ N2 trở lên.

Thời hạn nộp hồ sơ / Lịch trình thi

ĐợtThời hạn nộp hồ sơNgày thiThông báo kết quảHạn cuối thủ tục nhập họcHạn cuối nộp học phí
Đợt 1 Từ 03/09/2018 (Thứ 2) đến
26/09/2018 (Thứ 4)
Phải nhận được vào ngày này
14/10/2018
(Chủ nhật)
20/10/2018
(Thứ 7)
30/11/2018 (Thứ 6)
Phải đóng dấu gửi ngày này
30/11/2018 (Thứ 6)
Phải đóng dấu gửi ngày này
Đợt 2 Từ 01/11/2019 (Thứ 5) đến
21/11/2018 (Thứ 4)
Phải nhận được vào ngày này
8/12/2018
(Thứ 7)
14/12/2018
(Thứ 6)
17/01/2019 (Thứ 5)
Phải đóng dấu gửi ngày này
17/01/2019 (Thứ 5)
Phải đóng dấu gửi ngày này
Đợt 3 Từ 07/01/2019 (Thứ 2) đến
30/01/2019 (Thứ 4)
Phải nhận được vào ngày này
16/02/2019
(Thứ 7)
6/02/2019
(Thứ 3)
13/03/2019
(Thứ 4)
Phải đóng dấu gửi ngày này
13/03/2019
(Thứ 4)
Phải đóng dấu gửi ngày này

❇︎Trong đợt tuyển sinh lần thứ ba, có những khoa và chuyên ngành không nhận thêm ứng viên. Danh sách các ngành tuyển sinh đợt ba được công bố vào Thứ 4, ngày 19/12/2018. Vui lòng kiểm tra trang chủ để biết thông tin chi tiết.

Quá trình tuyển chọn

  • Quyết định nhập học dựa trên đánh giá chung về một bài luận ngắn bằng tiếng Nhật, phỏng vấn, tài liệu đã nộp và các yếu tố khác.
  • Bài luận ngắn phải có 600 ký tự hoặc ít hơn về một chủ đề được giao.
  • Cuộc phỏng vấn sẽ là phỏng vấn cá nhân, và sẽ kéo dài khoảng 15 phút.
Đăng kýBài luận ngắnPhỏng vấnĐịa điểm thi
Từ 10h sáng 10:30-11:20 Từ 12:00 Đại học Shikoku

Kỳ thi tuyển sinh đặc biệt cho sinh viên quốc tế (hệ 3 năm)

Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành

Ngành họcSố lượng nhập họcSố lượng tuyển
Đợt 1Đợt 2Đợt 3
Ngành Giao tiếp kinh doanh 60 sinh viên Khoảng 10 người
Ngành Khoa học về sức khỏe con người, chuyên ngành dinh dưỡng và thực phẩm 40 sinh viên Khoảng 5 người
Ngành Khoa học về sức khỏe con người , chuyên ngành điều dưỡng phúc lợi 40 sinh viên Khoảng 10 người
Ngành Giáo dục và chăm sóc trẻ mầm non 80 sinh viên Khoảng 5 người
Ngành âm nhạc 20 sinh viên Khoảng 5 người

Tiêu chuẩn áp dụng

Ứng viên phải đáp ứng tất cả bốn tiêu chí sau:

  1. Cá nhân là công dân nước ngoài và đang lưu trú tại Nhật Bản.
    ❇︎Không bao gồm những người định cư vĩnh trú ở Nhật.
    ❇︎Không bao gồm những người đã tốt nghiệp tại một trường trung học phổ thông ở Nhật (hoặc trung học cơ sở).
  2. Các cá nhân đã hoặc dự kiến sẽ tốt nghiệp một trường dạy tiếng Nhật vào ngày 31 tháng 3 năm 2019.
  3. Các cá nhân có hoặc mong muốn có tư cách cư trú "Sinh viên" theo Đạo luật kiểm soát nhập cư và công nhận người tị nạn.
  4. Các cá nhân đã hoàn thành hoặc dự kiến hoàn thành 12 năm học ở nước ngoài trước ngày 31 tháng 3 năm 2019, hoặc các cá nhân được Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ của Nhật Bản coi là có trình độ tương đương. Trong mọi trường hợp, ứng viên phải đủ 18 tuổi trở lên kể từ ngày 1 tháng 4 năm 2019.

❇︎Các lớp học được tổ chức bằng tiếng Nhật, vì vậy ứng viên phải có trình độ tiếng Nhật đủ để hiểu nội dung bài học.
Ứng viên phải đạt trình độ năng lực tiếng Nhật từ N2 trở lên.

Thời hạn nộp hồ sơ / Lịch trình thi

ĐợtThời hạn nộp hồ sơNgày thiThông báo kết quảHạn cuối thủ tục nhập họcHạn cuối nộp học phí
Đợt 1 Từ 03/09/2018 (Thứ 2) đến
26/09/2018 (Thứ 4)
Phải nhận được vào ngày này
14/10/2018
(Chủ nhật)
20/10/2018
(Thứ 7)
30/11/2018 (Thứ 6)
Phải đóng dấu gửi ngày này
30/11/2018 (Thứ 6)
Phải đóng dấu gửi ngày này
Đợt 2 Từ 01/11/2019 (Thứ 5) đến
21/11/2018 (Thứ 4)
Phải nhận được vào ngày này
8/12/2018
(Thứ 7)
14/12/2018
(Thứ 6)
17/01/2019 (Thứ 5)
Phải đóng dấu gửi ngày này
17/01/2019 (Thứ 5)
Phải đóng dấu gửi ngày này
Đợt 3 Từ 07/01/2019 (Thứ 2) đến
30/01/2019 (Thứ 4)
Phải nhận được vào ngày này
16/02/2019
(Thứ 7)
26/02/2019
(Thứ 3)
13/03/2019 (Thứ 4)
Phải đóng dấu gửi ngày này
13/03/2019 (Thứ 4)
Phải đóng dấu gửi ngày này

❇︎Trong đợt tuyển sinh lần thứ ba, có những khoa và chuyên ngành không nhận thêm ứng viên. Danh sách các ngành tuyển sinh đợt ba được công bố vào Thứ 4, ngày 19/12/2018. Vui lòng kiểm tra trang chủ để biết thông tin chi tiết.

Quá trình tuyển chọn

  • Quyết định nhập học dựa trên đánh giá chung về một bài luận ngắn bằng tiếng Nhật, phỏng vấn, tài liệu đã nộp và các yếu tố khác.
  • Bài luận ngắn phải có 600 ký tự hoặc ít hơn về một chủ đề được giao.
  • Cuộc phỏng vấn sẽ là phỏng vấn cá nhân, và sẽ kéo dài khoảng 15 phút.
Đăng kýBài luận ngắnPhỏng vấnĐịa điểm thi
Từ 10h sáng 10:30-11:20 Từ 12:00 Đại học Shikoku

Đầu trang